
Lệ phí thi
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
2
2.1
2.2
3
3.1
3.2
4
4.1
4.2
4.3
4.4
5
5.1
5.2
5.3
6
7
7.1
7.2
7.3
7.4
7.5
7.6
7.7
7.8
7.9
Academic
& General
Speaking
8
8.1
8.2
8.3
9
9.1
9.2
9.3
9.4
9.5
9.6
10
11
CHỨNG CHỈ
LANGUAGECERT International ESOL
IESOL A2 Listening, Reading & Writing
IESOL A2 Speaking
IESOL B1 Listening, Reading & Writing
IESOL B1 Speaking
IESOL B2 Listening, Reading & Writing
IESOL B2 Speaking
IESOL C1 Listening, Reading & Writing
IESOL C1 Speaking
IESOL C2 Listening, Reading & Writing
IESOL C2 Speaking
LanguageCert SELT
LC General SELT UKVI
LC Academic SELT UKVI
LanguageCert Academic and General Non-SELT
LC Academic multilevel test (A1-B1)
LC General multilevel test (A2-C1)
LanguageCert Young Learners ESOL
Pre-A1 (Fox) Listening, Reading & Writing
Pre-A1 (Fox) Speaking
A1 (Owl) Listening, Reading & Writing
A1 (Owl) Speaking
LANGUAGECERT Test of English (LTE)
A1-C2 Listening & Reading
A1-C2 Writing
A1-C2 Speaking
Phí chấm phúc khảo
Phí đổi ngày thi
Gia hạn voucher thi online (Mỗi voucher, mỗi lần gia hạn 6 tháng)
Dời lịch thi online (Mỗi voucher, mỗi lần dời lịch)
Gia hạn voucher thi SELT (mỗi voucher, mỗi lần gia hạn 6 tháng)
Dời lịch thi SELT trong vòng 0–72 giờ trước giờ thi (Mỗi bài thi)
Dời lịch thi SELT sau thời gian bắt đầu thi (Mỗi bài thi)
Dời lịch thi từ 15 ngày
Dời lịch thi từ ngày 8 đến ngày 14
Dời lịch thi từ 7 ngày
Dời lịch thi từ 35 ngày
Trước ngày thi từ 14 ngày trở lên
Từ 3 đến 13 ngày trước ngày thi
Từ 3 ngày trở lên
Phí Hủy thi
Trong vòng 14 ngày
Trong vòng 72 giờ trước giờ thi
Trong vòng 72 giờ trước giờ thi
Phí cung cấp chứng chỉ bằng chuyển phát nhanh
Gửi bộ chứng chỉ bản cứng qua đường bưu điện đến Đối tác (Mỗi đợt thi, đặt khi đăng ký thi, nếu áp dụng)
Gửi bộ chứng chỉ bản cứng qua đường bưu điện đến thí sinh (Mỗi voucher thi online, đặt khi đăng ký thi, nếu áp dụng)
Gửi bộ chứng chỉ bản cứng qua đường bưu điện đến thí sinh (Mỗi chứng chỉ, đặt khi đăng ký thi, nếu áp dụng)
Gửi và xử lý bộ chứng chỉ bản cứng qua chuyển phát nhanh (Mỗi lần gửi)
Gửi và xử lý bộ chứng chỉ bản cứng qua chuyển phát nhanh đến thí sinh (Mỗi chứng chỉ)
In lại chứng chỉ bản cứng (Mỗi chứng chỉ, đặt sau khi có kết quả thi)
Chứng chỉ điện tử
Phí thi thử
PHÍ (VND) CHƯA VAT
1.656.000
1.656.000
1.656.000
1.656.000
2.760.000
2.760.000
4.830.000
4.830.000
4.186.000
4.186.000
690.000
690.000
782.000
782.000
50% lệ phí thi
630.000
630.000
630.000
525.000
1.620.000
Free
25% lệ phí thi
Không chấp nhận
Hoàn 75% lệ phí
Hoàn 100% lệ phí
Hoàn 50% lệ phí
Không được hoàn
Free
Free
Free
525.000
975.000
975.000
Free
1.1IESOL A2 Listening, Reading & Writing
Lệ phí1.656.000
IESOL A2 Speaking
Lệ phí1.656.000
1.2IESOL B1 Listening, Reading & Writing
Lệ phí1.656.000
IESOL B1 Speaking
Lệ phí1.656.000
1.3IESOL B2 Listening, Reading & Writing
Lệ phí2.760.000
IESOL B2 Speaking
Lệ phí2.760.000
1.4IESOL C1 Listening, Reading & Writing
IESOL C1 Speaking
1.5IESOL C2 Listening, Reading & Writing
IESOL C2 Speaking
2.1LC General SELT UKVI
Lệ phí4.830.000
2.2LC Academic SELT UKVI
Lệ phí4.830.000
3.1LC Academic multilevel test (A1-B1)
Lệ phí4.186.000
3.2LC General multilevel test (A2-C1)
Lệ phí4.186.000
4.1Pre-A1 (Fox) Listening, Reading & Writing
Lệ phí690.000
4.2Pre-A1 (Fox) Speaking
Lệ phí690.000
4.3A1 (Owl) Listening, Reading & Writing
Lệ phí782.000
4.4A1 (Owl) Speaking
Lệ phí782.000
5.1A1-C2 Listening & Reading
5.2A1-C2 Writing
5.3A1-C2 Speaking
7.1Gia hạn voucher thi online (Mỗi voucher, mỗi lần gia hạn 6 tháng)
Lệ phí630.000
7.2Dời lịch thi online (Mỗi voucher, mỗi lần dời lịch)
Lệ phí630.000
7.3Gia hạn voucher thi SELT (mỗi voucher, mỗi lần gia hạn 6 tháng)
Lệ phí630.000
7.4Dời lịch thi SELT trong vòng 0–72 giờ trước giờ thi (Mỗi bài thi)
Lệ phí525.000
7.5Dời lịch thi SELT sau thời gian bắt đầu thi (Mỗi bài thi)
Lệ phí1.620.000
7.6Dời lịch thi từ 15 ngày
Lệ phíFree
7.7Dời lịch thi từ ngày 8 đến ngày 14
Lệ phí25% lệ phí thi
7.8Dời lịch thi từ 7 ngày
Lệ phíKhông chấp nhận
7.9Dời lịch thi từ 35 ngày
Lệ phíHoàn 75% lệ phí
Academic
& GeneralTrước ngày thi từ 14 ngày trở lên
Từ 3 đến 13 ngày trước ngày thi
SpeakingTừ 3 ngày trở lên
8.1Trong vòng 14 ngày
Lệ phíHoàn 100% lệ phí
8.2Trong vòng 72 giờ trước giờ thi
Lệ phíHoàn 50% lệ phí
8.3Trong vòng 72 giờ trước giờ thi
Lệ phíKhông được hoàn
9.1Gửi bộ chứng chỉ bản cứng qua đường bưu điện đến Đối tác (Mỗi đợt thi, đặt khi đăng ký thi, nếu áp dụng)
Lệ phíFree
9.2Gửi bộ chứng chỉ bản cứng qua đường bưu điện đến thí sinh (Mỗi voucher thi online, đặt khi đăng ký thi, nếu áp dụng)
Lệ phíFree
9.3Gửi bộ chứng chỉ bản cứng qua đường bưu điện đến thí sinh (Mỗi chứng chỉ, đặt khi đăng ký thi, nếu áp dụng)
Lệ phíFree
9.4Gửi và xử lý bộ chứng chỉ bản cứng qua chuyển phát nhanh (Mỗi lần gửi)
Lệ phí525.000
9.5Gửi và xử lý bộ chứng chỉ bản cứng qua chuyển phát nhanh đến thí sinh (Mỗi chứng chỉ)
Lệ phí975.000
9.6In lại chứng chỉ bản cứng (Mỗi chứng chỉ, đặt sau khi có kết quả thi)
Lệ phí975.000


